LỜI GIỚI THIỆU
Nhằm góp phần vào tiến trình cải cách hành chính và cung cấp thông tin cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, các đoàn thể, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và nhân dân trong giao tiếp với cơ quan hành chính các cấp, Viện Khoa học tổ chức Nhà nước - Bộ Nội vụ phối hợp với Nhà xuất bản Thống kê và Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng tiến hành xuất bản cuốn “Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam 2009”.
Sách giới thiệu hệ thống tổ chức hành chính Nhà nước từ Trung ương đến cấp xã, phường, bao gồm: Tên đơn vị, mã số, địa chỉ đơn vị hành chính (theo quyết định của Chính phủ); họ tên, chức vụ, điện thoại cơ quan, điện thoại nhà riêng, email của người đứng đầu đơn vị hành chính đó. Riêng Thủ tướng, Phó Thủ tướng, các đồng chí lãnh đạo Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, lãnh đạo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có in thêm ảnh, ngày tháng năm sinh, quê quán, dân tộc, lĩnh vực phụ trách, chức vụ trong Đảng... Những thông tin trên tạo điều kiện thuận lợi cho sự chỉ đạo của các đồng chí lãnh đạo cấp trên đối với các đồng chí lãnh đạo, cơ quan hành chính cấp dưới. Đồng thời cũng cung cấp thông tin cho các tổ chức và công dân trong quan hệ và giao tiếp với người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan hành chính các cấp. “Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam 2009” còn được dịch ra tiếng Anh để phục vụ cho bạn đọc là người nước ngoài.
Các thông tin về hệ thống tổ chức hành chính Việt Nam được cung cấp trong cuốn sách là thông tin được cập nhật đến tháng 6 năm 2009. Mặc dù Ban Biên soạn đã rất cố gắng nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót do sự biến động về tổ chức và nhân sự của cơ quan hành chính các cấp. Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để việc xuất bản sách Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam những năm sau này ngày càng hoàn thiện và đầy đủ hơn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã cung cấp thông tin chính xác, kịp thời phục vụ cho việc xuất bản cuốn sách này.
Xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc!
Trần Văn Tuấn
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
****
MỤC LỤC
Table of contents
LÔØI GIÔÙI THIEÄU - PREFACE
PHAÀN I - THUÛ TÖÔÙNG VAØ PHOÙ THUÛ TÖÔÙNG
PART I - PRIME MINISTER AND DEPUTY PRIME MINISTERS
Thủ tướng Chính phủ NGUYEÃN TAÁN DUÕNG
Prime Minister
Phó Thủ tướng Thường trực Chính
phủ NGUYEÃN SINH HUØNG
Permanent Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng Chính
phủ PHAÏM GIA KHIEÂM
Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng Chính phủ TRÖÔNG VÓNH TROÏNG
Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng Chính phủ HOAØNG TRUNG HAÛI
Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng Chính phủ NGUYEÃN THIEÄN NHAÂN
Deputy Prime Minister
PHAÀN II - HEÄ THOÁNG TOÅ CHÖÙC HAØNH CHÍNH TRUNG ÖÔNG
PART II - SYSTEM OF CENTRAL ADMINISTRATIVE ORGANIZATIONS
2.1- Bộ Quốc phòng - Ministry of National Defense
2.2- Bộ Công an - Ministry of Public Security
2.3- Bộ Ngoại giao - Ministry of Foreign Affairs
2.4- Bộ Nội vụ - Ministry of Home Affairs
2.5- Bộ Tư pháp - Ministry of Justice
2.6- Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ministry of Planning and Investment
2.7- Bộ Tài chính - Ministry of Finance
2.8- Bộ Công thương - Ministry of Industry and Trade
2.9- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ministry of Agriculture and Rural Devlopment
3.4- Tỉnh Bắc Kạn - Bac Kan Province
3.5- Tỉnh Tuyên Quang - Tuyen Quang Province
3.6- Tỉnh Lào Cai - Lao Cai Province
3.7- Tỉnh Điện Biên - Dien Bien Province
3.8- Tỉnh Lai Châu - Lai Chau Province
3.9- Tỉnh Sơn La - Son La Province 3.10- Tỉnh Yên Bái - Yen Bai Province
3.11- Tỉnh Hoà Bình - Hoa Binh Province
3.12- Tỉnh Thái Nguyên - Thai Nguyen Province
3.13- Tỉnh Lạng Sơn - Lang Son Province
3.14- Tỉnh Quảng Ninh - Quang Ninh Province
3.15- Tỉnh Bắc Giang - Bac Giang Province
3.16- Tỉnh Phú Thọ - Phu Tho Province
3.17- Tỉnh Vĩnh Phúc - Vinh Phuc Province
3.18- Tỉnh Bắc Ninh - Bac Ninh Province
3.19- Tỉnh Hải Dương - Hai Duong Province
3.20- Thành phố Hải Phòng - Hai Phong City
3.21- Tỉnh Hưng Yên - Hung Yen Province
3.22- Tỉnh Thái Bình - Thai Binh Province
3.23- Tỉnh Hà Nam - Ha Nam Province
3.24- Tỉnh Nam Định - Nam Dinh Province
3.25- Tỉnh Ninh Bình - Ninh Binh Province
3.26- Tỉnh Thanh Hoá - Thanh Hoa Province
3.27- Tỉnh Nghệ An - Nghe An Province
3.28- Tỉnh Hà Tĩnh - Ha Tinh Province
3.29- Tỉnh Quảng Bình - Quang Binh Proince
3.30- Tỉnh Quảng Trị - Quang Tri Province
3.31- Tỉnh Thừa Thiên - Huế - Thua Thien - Hue Province
3.32- Thành phố Đà Nẵng - Da Nang City
3.33- Tỉnh Quảng Nam - Quang Nam Province
3.34- Tỉnh Quảng Ngãi - Quang Ngai Province
3.35- Tỉnh Bình Định - Binh Dinh Province
3.36- Tỉnh Phú Yên - Phu Yen Province
3.37- Tỉnh Khánh Hoà - Khanh Hoa Province
3.38- Tỉnh Ninh Thuận - Ninh Thuan Province
3.39- Tỉnh Bình Thuận - Binh Thuan Province
3.40- Tỉnh Kon Tum - Kon Tum Province
3.41- Tỉnh Gia Lai - Gia Lai Province
3.42- Tỉnh Đắk Lắk - Dak Lak Province
3.43- Tỉnh Đắk Nông - Dak Nong Province
3.44- Tỉnh Lâm Đồng - Lam Dong Province
3.45- Tỉnh Bình Phước - Binh Phuoc Province
3.46- Tỉnh Tây Ninh - Tay Ninh Province
3.47- Tỉnh Bình Dương - Binh Duong Province
3.48- Tỉnh Đồng Nai - Dong Nai Province
3.49- Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - Ba Ria - Vung Tau Province
3.50- Thành phố Hồ Chí Minh - Ho Chi Minh City
3.51- Tỉnh Long An - Long An Province
3.52- Tỉnh Tiền Giang - Tien Giang Province
3.53- Tỉnh Bến Tre - Ben Tre Province
3.54- Tỉnh Trà Vinh - Tra Vinh Province
3.55- Tỉnh Vĩnh Long - Vinh Long Province
3.56- Tỉnh Đồng Tháp - Dong Thap Province
3.57- Tỉnh An Giang - An Giang Province
3.58- Tỉnh Kiên Giang - Kien Giang Province
3.59- Thành phố Cần Thơ - Can Tho City
3.60- Tỉnh Hậu Giang - Hau Giang Province
3.61- Tỉnh Sóc Trăng - Soc Trang
Province
3.62- Tỉnh Bạc Liêu - Bac Lieu Province
3.63- Tỉnh Cà Mau - Ca Mau Province
BAÛNG TÖØ VIEÁT TAÉT - ABBREVIATIONS
NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ