Chủ Nhật  18/02/2018  

New Page 3

Giới thiệu chung

TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Hướng dẫn giao dịch xuất bản, in, phát hành

SÁCH ĐÃ XUẤT BẢN

SÁCH SẮP XUẤT BẢN
 

Đăng ký nhận tin sách mới qua Email:



LIÊN KẾT WEBSITE

 
 

Tên sách
Tên tác giả

A B C D E F G H I J K L M

N O P Q R S T U V W X Y Z

Sách đã xuất bản

Sách Thống kê

« Quay lại

 

Mã số: 2010.156.1.2.83

Tên sách:

Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà Ở Việt Nam năm 2009: Kết Quả Toàn Bộ-(Sách Song ngữ Việt-Anh)

Tác giả:

Ban Chỉ Đạo Tổng Điều Tra Dân Số và Nhà Ở Trung Ương

Loại sách:

1.2 Số liệu & Phân tích TKê

Khổ sách:

20,5X29cm

Số trang:

896

Nhà xuất bản:

Thống Kê

Năm xuất bản:

8/2010

Giá bán:

3 50. 000 đồng

Nơi bán:

Phòng Phát hành NXB Thống Kê: Số 86-Thụy Khuê, Q.Tây Hồ, Tp.Hà Nội * ĐT: 04.22469368-Fax:04.38473714.

Hình thức bán:

Trực Tiếp hoặc Gửi Đăng ký mua sách (Để biết thêm chi tiết, khách hàng vui lòng vào giỏ hàng MUA SÁCH)

Còn sách

Tóm tắt nội dung

LỜI NÓI ĐẦU

    Tiếp theo ba ấn phẩm: "Tổng điều tra dân số và nhà ở 0 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2009: Quá trình thực hiện và kết  quả    bộ ", cuốn  sách  bỏ  túi "Tổng điều tra dân số và nhà  ở Việt Nam năm 2009: Một số chỉ  tiêu chủ yếu" và "Tổng điều tra dân số và nhà Việt Nam  năm 2009: Các kết quả chủ yếu", ngay sau khi hoàn tất công tác tổng hợp  kết quả  điều tra toàn bộ , Ban Chỉ  đạo Tổng điều tra dân số và nhà  ở Trung  ương  tiến hành biên soạn và xuất bản ấn phẩm thứ tư với tên gọi"Tổng điều tra dân số và nhà ở ViệtNam năm 2009: Kết quả điều tra toànbộ".

Ấn phẩm gồm 16 biểu tổng hợp, trình bày các kết quả chủ yếu nhất của cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 theo các cấp hành chính.

Nhân dịp công bố  kết quả  điều  tra toàn bộ của cuộc Tổng  điều tra dân số và nhà ở năm 2009, thay mặt Ban Chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở Trung  ương, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân  thành đến toàn thể  nhân dân đã nhiệt tình ủng  hộ cuộc Tổng điều tra.Tôi xin cám  ơn gần 30 vạn điều tra viên, tổ trưởng và cán bộ điều tra đã làm việc với tinh thần trách nhiệm cao đã thu thập thông tin có chất  lượng cho cuộc Tổng điều tra. Tôi cũng xin cám  ơn Quỹ  Dân số Liên hiệp hợ p quốc và các tổ  chứ c khác của Liên Hợp Quốc đã dành những trợ giúp kỹ thuậtt có hiệu quả cho cuộc Tổng điều tra năm2009 của Việt Nam.

Tôi đánh giá cao và cám ơn các cán bộ của Tổng cục Thống  kê Trung  ương và địa phương, những người đã làm việc với lòng nhiệt tìnhvà tận tâm cho sự thành công của cuộc Tổng điều tra dân số năm 2009 nói chung và cho sự  ra đời của cuốn sách này nói riêng. Tôi cũng cám ơn các cán bộ của các Trung tâm xử lý thông tin của Tổng cục Thống kê, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an, đã làm việc  khẩn trương, tích cực góp phàn hoàn thành công tác xử lý số liệu toàn bộ của cuộc Tổng điều tra theo đúng kế  hoạch đã đề ra.

Chúng tôi rất hân hạnh được ra mắt bạn đọc trong và ngoài nước một ấn phẩm có lượng thông tin phong phú và chi tiếtt. Mặc dù có nhiều cố gắng trong việc biên soạn tài liệu, song khó tránh khỏi thiếu sót và  hạn chế , nhất là đối với các yêu cầu sử dụng thông tin chuyên sâu. Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để rút kinh nghiệm cho các xuất bản phẩm tiếp theo của cuộc Tổng điều tra.

PHÓ TRƯỞNG BAN

BAN CHỈ  ĐẠO TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ VÀ NHÀ  Ở TRUNG  ƯƠNG

Nguyễn Đức Hoà

THỨ TRƯỞNG BỘ KẾ  HOẠCH 

VÀ ĐẦU 

KIÊM TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỐNG KÊ

 

FOREWORD

     Following three publications: “The 2009 Vietnam Population and HousingCensus of 00.00 hours 1st April 2009: Implementation and PreliminaryResult”,pocketbook “The 2009 Vietnam Population and HousingCensus: Some key indicators” and“The 2009 Vietnam Population and Housing Census: Major Findings”,immediately after the completion ofcompleted tabulations, the CentralPopulation and Housing CensusSteering Committee has undertakenthe task of compiling and publishingthe fourth report entitled“The 2009Vietnam Population and HousingCensus: Completed Census Results”.

The publicationincludes 16 detailtabulations, presents the most majorresults of the 2009 Vietnam Populationand Housing Census by administrativelevels.

On the opportunity of disseminationof completed results of the 2009Vietnam Population and HousingCensus, on behalf of the CentralPopulation and Housing CensusSteering Committee, I would like toexpress my sincere thanks to peoplethroughout the country for theirenthusiastic support to the census. Iwould like to thank nearly 300,000enumerators, supervisors and censusstaffs who worked with highresponsibility to collect well-qualityinformation for the Census. Specialthanks are also extended to the UnitedNations Population Fund and otherUnited Nations organizations foreffective technical support to the 2009Vietnam Census.

I highly appreciate and thank thestaffs of the General Statistics Office atthe central and local level, who haveworked with their enthusiasm andwhole-heartedness for success of the2009 Census generally and for releasof this publication particularly. Mysincere thanks are also gone to allstaffs from Data Processing Centers ofthe General Statistics Office, theMinistry of Defense and Ministry ofPolice for their prompt and active workthat contributed to completion ofcompleted data processing of theCensus as planned.

It gives us great pleasure topresent to all users within and outsideViet Nam such an informative anddetailed publication. Despite our greatefforts in compiling the report, we areunable to avoid shortcomings andlimitations, especially for requirementof specific information. We wish toreceive constructive comments from allusers so we can draw helpful lessonsfor producing subsequent censuspublications.

DEPUTY CHAIRMAN

OF THE CENTRAL POPULATION AND

HOUSING CENSUS STEERING COMMITTEE

Nguyen Duc Hoa

DEPUTY MINISTER

MINISTRY OF PLANNING AND

INVESTMENT CUM DIRECTOR GENERAL

OF THE GENERAL STATISTICS OFFICE

 

MỤC LỤC – TABLE OF CONTENTS

Lời nói đầuForeword

Mục lụcTable of contents

Bản đồ Việt NamMap of Vietnam

PHẦN I: BIỂU TỔNG HỢP – PART I: TABULATED TABLES

Biểu 1: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 1: Population by urban/rural residence, sex, socio-economic region and province/city, 1/4/2009
Biểu 2: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính và đơn vị hành chính cấp huyện, 1/4/2009

Table2: Population by urban/rural residence, sex and district administration level, 1/4/2009

Biểu 3: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, độ tuổi và các vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2009

Table 3: Population by urban/rural residence, sex, single year of age and socio-economic region, 1/4/2009

Biểu 4: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 4: Population by urban/rural residence, sex, age group,Socioeconomic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 5: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, dân tộc, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 5: Population by urban/rural residence, sex, ethnic group, socioeconomic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 6: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, nhóm tuổi và dân tộc, 1/4/2009

Table 6: Population by urban/rural residence, sex, age group and ethnic group, 1/4/2009

Biểu 7: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, tôn giáo, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 7: Population by urban/rural residence, sex, religion, socioeconomic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 8: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học hiện tại,giới tính, năm sinh, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 8: Population aged 5 and over by current school attendance, sex, year of birth, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 9: Dân số từ 5 tuổi trở lên đang đi học chia theo bậc học mầmnon/phổ thông cao nhất đạt được, giới tính, năm sinh, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 9: Population aged 5 and over currently attending school by the attained highest level of pre-school/general education, sex,year of birth, urban/rural residence, socio-economic regionand province/city, 1/4/2009

Biểu 10: Dân số từ 15 tuổi trở lên đang đi học chia theo bậc học dạynghề/chuyên nghiệp cao nhất đạt được, giới tính, năm sinh,thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 10: Population aged 15 and over currently attending school bythe attained highest level of trade training/vocational school,sex, year of birth, urban/rural residence, socio-economicregion and province/city, 1/4/2009

Biểu 11: Dân số từ 5 tuổi trở lên đã thôi học chia theo bậc học mầmnon/phổ thông cao nhất đạt được, giới tính, nhóm tuổi, thànhthị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố,1/4/2009

Table 11: Population aged 5 and over ever attended by the attained highest level of pre-school/general education, sex, age group, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 12: Dân số từ 15 tuổi trở lên đã thôi học chia theo bậc học dạy nghề/chuyên nghiệp cao nhất đạt được, giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 12: Population aged 15 and over ever attended school by the attained highest level of trade training/vocational school, sex,age group, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 13: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng biết đọc biết viết, giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 13: Population aged 15 and over by literacy, sex, age group, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 14: Số hộ chia theo số người trong hộ, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 14: Number of households by household size, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 15: Số hộ có nhà ở chia theo loại nhà, số người trong hộ, thànhthị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 15: Number of households have house by type of housing,household size, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

Biểu 16: Nhà ở chia theo loại nhà đang ở, năm xây dựng, thành thị/ nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009

Table 16: Houses by type of housing, year of use, urban/rural residence, socio-economic region and province/city, 1/4/2009

PHẦN II: PHỤ LỤC – PART II: ANNEXES

Phụ lục 1: Phiếu Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009

Annex 1: The questionnaire of the 2009 Vietnam Population and Housing Census

Phụ lục 2: Các ấn phẩm và sản phẩm điện tử dùng cho cung cấp kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009

Annex 2: Publications and electronic products for disseminating the results of the 2009 Vietnam Population and Housing Census.

                                                                  

                                               TỔNG CỤC THỐNG KÊ
                                 NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ
                                                 http://nxbthongke.com.vn
 

Số liệu thống kê thế kỷ XX

Số liệu thống kê Việt Nam thế kỷ XX (3 tập, Song ngữ Việt-Anh)

Lịch sử ngành Thống kê Việt Nam

Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động các đơn vị hành chính, sự nghiệp Tổng cục Thống kê

HỆ THỐNG VĂN BẢN HIỆN HÀNH VỀ THỐNG KÊ VIỆT NAM-(TẬP1)

Kết quả tổng điều tra chính thức cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012(Song ngữ Việt-Anh)/ Results of the 2012 establishment census.

Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà Ở Việt Nam năm 2009: Kết Quả Toàn Bộ-(Sách Song ngữ Việt-Anh)

Tư liệu Kinh tế - xã hội 63 Tỉnh, TP Việt Nam

555 MÓN ĂN VIỆT NAM- kỹ thuật chế biến và giá trị dinh dưỡng (Phiên bản 2-Phiên bản mới nhất)

KINH TẾ HỌC VĨ MÔ (Bìa mềm)

KINH TẾ HỌC VI MÔ (Bìa mềm)

 

WEB SITE NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ
Số giấy phép: 121/GP-BC, ngày 11/8/2005
Chịu trách nhiệm chính: Tiến sĩ Trần Hữu Thực

Điện thoại: (04) 3847 1483 - Fax: (04) 3847 3714

E-mail: nxbthongke-cbi@fpt.vn