Chủ Nhật  18/02/2018  

New Page 3

Giới thiệu chung

TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Hướng dẫn giao dịch xuất bản, in, phát hành

SÁCH ĐÃ XUẤT BẢN

SÁCH SẮP XUẤT BẢN
 

Đăng ký nhận tin sách mới qua Email:



LIÊN KẾT WEBSITE

 
 

Tên sách
Tên tác giả

A B C D E F G H I J K L M

N O P Q R S T U V W X Y Z

Sách đã xuất bản

Sách Thống kê

« Quay lại

 

Mã số: 2013.261.1.2.188

Tên sách:

Kết quả tổng điều tra chính thức cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012(Song ngữ Việt-Anh)/ Results of the 2012 establishment census.

Tác giả:

Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư-Tổng Cục Thống Kê

Loại sách:

1.2 Số liệu & Phân tích TKê

Khổ sách:

19x27

Số trang:

248

Nhà xuất bản:

Thống Kê

Năm xuất bản:

Quí III/2013

Giá bán:

0 đồng

Nơi bán:

Phòng Phát hành NXB Thống Kê: Số 86-Thụy Khuê, Q.Tây Hồ, Tp.Hà Nội * ĐT: 04.22469368-Fax:04.38473714.

Hình thức bán:

Trực Tiếp tại NXBTK hoặc Gửi Đăng ký mua sách (Để biết thêm chi tiết, khách hàng vui lòng vào giỏ hàng MUA SÁCH).

Còn sách

Tóm tắt nội dung

MỤC LỤC

 

 

Phần I: Tổng quan về các cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

Part I: Overview on establishments

*Một số khái niệm, định nghĩa

Concepts and definitions of some basic terms

Phần II: Các bảng số liệu

Part II: Tables

Đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp - Business administrative and non-profit units

1. Số lượng và cơ cấu đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp.

Number and structure of establishments

2. Số lượng và cơ cấu lao động của các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp.

Number and structure of employees of establishments

3. Số lượng đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo ngành kinh tế.

Number of establishments by kind of economic activity

4. Lao động của các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo ngành kinh tế.

Number of employees by kind of economic activity

5. Số lượng đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo địa phương.

Number of establishments by region/province

6. Lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo địa phương.

Number of employees by region/province

7. Cơ cấu các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo trình độ chuyên môn được đào tạo của người đứng đầu cơ sở.

Structure of establishments by qualification of managers/owners

8. Tỷ lệ lao động nữ của các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo loại đơn vị và ngành kinh tế.

Rate of female employees by type of establishments and kind of economic activity

9. Tỷ lệ lao động nữ trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo loại đơn vị và địa phương.

Percentage of female employees by type of establishments and by region/province

10. Cơ cấu lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp theo độ tuổi và ngành kinh tế.

Structure of employees by age and by kinds of economic activity

11. Cơ cấu lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo độ tuổi và theo địa phương.

Structure of employees by age and by region/province

12. Cơ cấu lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp theo trình độ chuyên môn được đào tạo và ngành kinh tế.

Structure of employees by qualification and by kind of economic activity

13. Cơ cấu lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp theo trình độ chuyên môn được đào tạo và theo địa phương.

Structure of employees by qualification and by province

14. Ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo ngành kinh tế.

Application of information technology by kind of economic activity

15. Ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo ngành kinh tế.

Appication of information technology by kind of economic activity

Doanh nghiệp- Enterprises

16. Số lượng doanh nghiệp phân theo tình trạng hoạt động và ngành kinh tế.

Number enterprises by operation status and by kind of economic activity

17. Lao động trong các doanh nghiệp phân theo thành phần kinh tế và ngành kinh tế.

Number employees by operation status and by kind of economic activity

18. Số lượng doanh nghiệp phân theo tình trạng hoạt động và địa phương thời điểm 31/12/2011.

Number of enterprises by operation status and by region/province

19. Lao động trong các doanh nghiệp phân theo tình trạng hoạt động và địa phương.

Number of employees by operation status and by region/province

20. Số lượng và lao động của các doanh nghiệp phân theo qui mô và ngành kinh tế.

Number of enterprises and employees by size of employees and by kind of economic activity

21. Cơ cấu số lượng và lao động của các doanh nghiệp theo qui mô và ngành kinh tế.

Structure of enterprises and employees by size of employees and kind of economic activity

22. Cơ cấu lao động trong các doanh nghiệp theo độ tuổi và ngành kinh tế.

Employees structure of enterprises by age and kind of economic activity

23. Cơ cấu lao động trong các doanh nghiệp theo độ tuổi và theo địa phương.

Employees structure of enterprises by age and by region/province

24. Cơ cấu lao động trong các doanh nghiệp theo tr.nh độ chuyên môn được đào tạo và ngành kinh tế.

Employees structure of enterprises by qualification and by kind of economic activity

25. Cơ cấu lao động trong các doanh nghiệp theo trình độ chuyên môn được đào tạo và theo địa phương.

Employees structure of enterprises by qualification and by region/province

26. Một số chỉ tiêu cơ bản của doanh nghiệp thực tế đang hoạt động thời điểm 01/01/2012.

Some main indicators of acting enterprises as of 01/01/2012 122

Hợp tác xã - Cooperatives

27. Số lượng và lao động của các hợp tác xã phân theo ngành kinh tế.

Number of collective and employees by kind of economic activity

28. Số lượng và lao động của các hợp tác xã phân theo địa phương.

Number of collective and employees by region/province

29. Cơ cấu lao động trong các hợp tác xã phân theo độ tuổi và ngành kinh tế.

Structure of employees in collective by age and by kind of economic activity

30. Tỷ lệ lao động trong các hợp tác xã phân theo độ tuổi và theo địa phương.

Percentage of employees in collective by age and by region/province

31. Cơ cấu lao động trong các hợp tác xã phân theo trình độ chuyên môn được đào tạo và ngành kinh tế.

Structure of employees in collective by qualification and by kind of economic activity

32. Cơ cấu lao động trong các hợp tác xã phân theo tr.nh độ chuyên môn được đào tạo và theo địa phương.

Structure of employees of cooperative by qualification and by region/province

Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Non-farm individual business establishments

33. Số cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo qui mô lao động, theo khu vực và theo tỉnh, thành phố.

Number of non-farm individual business establishments with fixed place by employee, by region and province

34. Số cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo ngành kinh tế.

Number of non-farm individual business establishments with fixed place and by kinds of economic activity

35. Số cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo địa điểm cơ sở, khu vực, địa bàn và địa phương.

Number of non-farm individual business establishments with fixed place by place of establishments, region and province

36. Số cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo địa điểm cơ sở và ngành kinh tế.

Number of non-farm individual business establishments with fixed place by place of establishments and kinds of ecnomic activity

37. Lao động trong các cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo địa điểm cơ sở, khu vực, địa bàn và ngành kinh tế.

Number of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by place of establishments, sector and kinds of economic activity

38. Lao động trong các cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo địa điểm cơ sở, khu vực, địa bàn và địa phương.

Number of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by place of establishments, region and province

39. Cơ cấu lao động trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phân theo độ tuổi và theo ngành kinh tế.

Structure of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by place of establishments, by ages and by kinds of economic activity

40. Cơ cấu lao động trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phân theo độ tuổi và theo địa phương.

Structure of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by ages and by kinds of economic activity

41. Cơ cấu lao động trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phân theo trình độ chuyên môn được đào tạo và theo ngành kinh tế.

Structure of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by qualifications and by kinds of economic activity

42. Cơ cấu lao động trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phân theo trình độ chuyên môn được đào tạo và theo địa phương.

Structure of employees in non-farm individual business establishments with fixed place by qualifications and by province

43. Tình trạng đăng kí kinh doanh của cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo ngành kinh tế.

Status of business registration of non-farm individual business establishments with fixed place by kinds of economic activity

44. Tình trạng đăng kí kinh doanh của cơ sở SXKD cá thể có địa điểm hoạt động ổn định phân theo địa phương.

Status of business registration of non-farm individual business establishments with fixed place by province

45. Một số chỉ tiêu cơ bản của cơ sở SXKD cá thể hoạt động công nghiệp phân theo địa phương.

Some indicatiors of non-farm individual industry establishments by province

46. Một số chỉ tiêu cơ bản của cơ sở SXKD cá thể hoạt động vận tải, kho bãi phân theo địa phương.

Some indicatiors of non-farm individual transportation, storage establishments by province

47. Một số chỉ tiêu cơ bản của cơ sở SXKD cá thể hoạt động thương mại, dịch vụ phân theo địa phương.

Some indicatiors of non-farm individual trade and service establishments by province

Đơn vị hành chính, sự nghiệp – Adminitrative, non-profit units

48. Số lượng cơ sở hành chính, sự nghiệp phân theo loại hình tổ chức và địa phương.

Number of administrative and non-profit establishment by types of establishment and by province

49. Lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp phân theo loại hình tổ chức và địa phương.

Number of employees of administrative and non profit establishments by types of establishment and province

50. Cơ cấu các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp theo trình độ chuyên môn được đào tạo của người đứng đầu cơ sở.

Structure of establishments in administrative and non profit by qualification of head of establishment

51. Cơ cấu lao động trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp theo độ tuổi và ngành kinh tế.

Structure of employees in administrative and non profit by age and by kinds of economic activity

52. Cơ cấu lao động trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp phân theo độ tuổi và theo địa phương.

Structure of employees in administrative and non profit by age and province

53. Cơ cấu lao động trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp theo trình độ chuyên môn được đào tạo và ngành kinh tế.

Structure of employees in administrative and non profit by qualification and kinds of economic activity

54. Cơ cấu lao động trong các đơn vị kinh tế, hành chính, sự nghiệp phân theo trình độ chuyên môn được đào tạo và theo địa phương.

Structure of employees in administrative and non profit by qualification and province

55. Số lượng đơn vị y tế phân theo loại hình tổ chức và vùng/địa phương.

Number of health establishments by types of organization and by regions/provinces

56. Số lượng trường học phân theo loại hình sở hữu và phân theo địa phương.

Number of schools by types of ownership and by province

Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng Religion foundations

57. Số cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng phân theo loại hình.

Number of religion foundations by category

58. Số cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng phân theo loại xếp hạng.

Number of religion foundations by type of relic

59. Số cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng phân theo loại xếp hạng di tích và loại tôn giáo.

Number of religion foundations by type of relic and category

60. Cơ cấu theo trình độ chuyên môn được đào tạo của chức sắc, nhà tu hành, người trông coi cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng.

Structure of qualification of monks

Cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp – Business, administrative, non-profit establishments

61. Số lượng và cơ cấu cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp.

Number and structure of establishments

62. Số lượng và cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp.

Number and structure of employees

63. Số lượng và lao động của các cơ sở trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã phân theo loại hình.

Number of establishment and number of employees of enterprise and collective by type

64. Số lượng và lao động của các cơ sở trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã phân theo khu vực kinh tế và địa phương.

Number of employees of enterprises and collective by economic sector and by province

65. Số lượng và lao động của các cơ sở trực thuộc doanh nghiệp phân theo loại hình tổ chức.

Establishments and employees in establishments of enterprises and collective by type of organization 

                         TỔNG CỤC THỐNG KÊ
                              NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ
                                 http://nxbthongke.com.vn

Số liệu thống kê thế kỷ XX

Số liệu thống kê Việt Nam thế kỷ XX (3 tập, Song ngữ Việt-Anh)

Lịch sử ngành Thống kê Việt Nam

Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động các đơn vị hành chính, sự nghiệp Tổng cục Thống kê

HỆ THỐNG VĂN BẢN HIỆN HÀNH VỀ THỐNG KÊ VIỆT NAM-(TẬP1)

Kết quả tổng điều tra chính thức cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012(Song ngữ Việt-Anh)/ Results of the 2012 establishment census.

Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà Ở Việt Nam năm 2009: Kết Quả Toàn Bộ-(Sách Song ngữ Việt-Anh)

Tư liệu Kinh tế - xã hội 63 Tỉnh, TP Việt Nam

555 MÓN ĂN VIỆT NAM- kỹ thuật chế biến và giá trị dinh dưỡng (Phiên bản 2-Phiên bản mới nhất)

KINH TẾ HỌC VĨ MÔ (Bìa mềm)

KINH TẾ HỌC VI MÔ (Bìa mềm)

 

WEB SITE NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ
Số giấy phép: 121/GP-BC, ngày 11/8/2005
Chịu trách nhiệm chính: Tiến sĩ Trần Hữu Thực

Điện thoại: (04) 3847 1483 - Fax: (04) 3847 3714

E-mail: nxbthongke-cbi@fpt.vn